khai sáng
Định nghĩa
Bắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.
Từ tương đương
17 more languages
Češtinaosvítit
Suomivalistaa
Gàidhligsorchaich
Galegoalumear
Italianoilluminare
한국어개화하다
Latinaelucido
Nederlandsillumineren
Svenskaupplysa
Türkçeaydınlatmak
Ví dụ
“Lý Công Uẩn là người khai sáng cơ nghiệp nhà Lý”
Lý Công Uẩn is the one who established the heritage of the Lý dynansty
“phong trào khai sáng”
the Enlightenment
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free