Meaning of giác ngộ | Babel Free
/[zaːk̚˧˦ ŋo˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
- (Phật giáo) Chỉ trạng thái của người đã tu tập thành công, nhận ra, hiểu thấu được chân lý tối thượng về Nhân Quả-Luân Hồi và cách diệt khổ.
Ví dụ
“giác ngộ nhận thức cách mạng”
to have grasped revolutionary ideas
“Đầu óc tôi vẫn còn đang trong thời gian hồi phục kể từ khi tôi giác ngộ những ý tưởng lớn đó.”
My brain has been in recovery mode ever since I got a firm grasp on those big-brain ideas.
“Được tỏa sáng vì giác ngộ, anh ý thức sứ mệnh giác ngộ lại người khác để thức tỉnh đồng bào.”
Enlightened because of having become conscious, he felt it his mission to make other people conscious to wake up his countrymen.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.