giác ngộ
Định nghĩa
Từ tương đương
26 more languages
Češtinaosvítit
Esperantolumigi
Gàidhligsorchaich
Galegoalumear
עבריתהאיר
Magyarfelvilágosít
Italianoilluminare
한국어개화하다
Кыргызчаагартуу
Latinaelucido
Nederlandsillumineren
Shqipndriçoj
Ví dụ
“giác ngộ nhận thức cách mạng”
to have grasped revolutionary ideas
“Đầu óc tôi vẫn còn đang trong thời gian hồi phục kể từ khi tôi giác ngộ những ý tưởng lớn đó.”
My brain has been in recovery mode ever since I got a firm grasp on those big-brain ideas.
“Được tỏa sáng vì giác ngộ, anh ý thức sứ mệnh giác ngộ lại người khác để thức tỉnh đồng bào.”
Enlightened because of having become conscious, he felt it his mission to make other people conscious to wake up his countrymen.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free