HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của giác ngộ | Babel Free

Động từ CEFR B2
[zaːk̚˧˦ ŋo˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Nhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
  2. (Phật giáo) Chỉ trạng thái của người đã tu tập thành công, nhận ra, hiểu thấu được chân lý tối thượng về Nhân Quả-Luân Hồi và cách diệt khổ.

Từ tương đương

Ví dụ

“giác ngộ nhận thức cách mạng”

to have grasped revolutionary ideas

“Đầu óc tôi vẫn còn đang trong thời gian hồi phục kể từ khi tôi giác ngộ những ý tưởng lớn đó.”

My brain has been in recovery mode ever since I got a firm grasp on those big-brain ideas.

“Được tỏa sáng vì giác ngộ, anh ý thức sứ mệnh giác ngộ lại người khác để thức tỉnh đồng bào.”

Enlightened because of having become conscious, he felt it his mission to make other people conscious to wake up his countrymen.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giác ngộ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free