Nghĩa của kì dị | Babel Free
[ki˨˩ zi˧˨ʔ]Từ tương đương
Ví dụ
“Các tảng đá vôi trong hang động tại chùa Hương Tích bị nước xói mòn tạo thành những hình thù kỳ dị.”
The limestone rocks in the cave at the Huong Tich Temple have been eroded by water into bizarre formations.
“‘Theo lệ thường[,] […] sự việc càng kì dị thì lại càng ít bí ẩn.[…]”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free