HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của giặt | Babel Free

Động từ CEFR B1 Frequent
[zat̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.
  2. Cài vào một cái khe, một vật buộc chặt.
  3. Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.
  4. chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ.
  5. Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn.
  6. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn.
  7. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng).
  8. Vay trong thời hạn rất ngắn.
  9. Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất.

Từ tương đương

العربية بيض
Azərbaycanca yumaq
Български пера
Bosanski прати
Català blanquejar rentar
Čeština prát vyprat
Deutsch waschen
English launder launder to wash wash wash
Suomi pestä ränni
Hrvatski прати
ខ្មែរ លាង
한국어 빨다
Latina lavo
Bahasa Melayu mencuci
Nederlands witwassen
Português branquear lavar
Русский отмыва́ть
Ikinyarwanda mesa
Српски прати
Svenska tvätta
Tiếng Việt giặt giũ rửa tiền

Ví dụ

“giặt quần”

to wash your trousers

“giặt đồ”

to do the laundry

“máy giặt”

washing machine

“bột giặt”

washing powder

“nước giặt”

liquid laundry detergent

“Đạo sĩ ấy đầu đội nón tre, vai khoác áo tơi, toàn thân phủ đầy tuyết trắng, trên lưng giắt chéo một thanh trường kiếm,[…]”

The Taoist monk wore a conical hat of bamboo, wore a straw coat, was fully covered in white snow; diagonally on his back was slung a longsword, […]

“Giắt tiền vào thắt lưng.”
“Giặt quần áo.”
“Xà phòng giặt.”
“Máy giặt.”
“Giật cái cúc áo.”
“Giật chuông. (giật dây chuông)”
“Giật mìn. (giật dây làm nổ mìn)”
“Giật tay.”
“Giật khúc xương trong miệng hổ”
“Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh.”
“Lên cơn giật.”
“Điện giật chết người.”
“Gió giật từng hồi.”
“Chớp giật.”
“Gọi giật lại.”
“Bị giật mất ví .”
“Giật lấy súng từ tay giặc.”
“Giật giải.”
“Giật cờ thi đua.”
“Giật tạm mấy chục.”
“Giật nóng ít tiền.”
“Trần giật cấp.”
“Nhà ống kiểu giật cấp.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giặt được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free