Meaning of giặt | Babel Free
/[zat̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn.
- Cài vào một cái khe, một vật buộc chặt.
- Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.
- chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ.
- Diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn.
- Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn.
- Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng).
- Vay trong thời hạn rất ngắn.
- Sự đưa ra trong xây dựng, thiết kế nội thất.
Ví dụ
“giặt quần”
to wash your trousers
“giặt đồ”
to do the laundry
“máy giặt”
washing machine
“bột giặt”
washing powder
“nước giặt”
liquid laundry detergent
“Đạo sĩ ấy đầu đội nón tre, vai khoác áo tơi, toàn thân phủ đầy tuyết trắng, trên lưng giắt chéo một thanh trường kiếm,[…]”
The Taoist monk wore a conical hat of bamboo, wore a straw coat, was fully covered in white snow; diagonally on his back was slung a longsword, […]
“Giắt tiền vào thắt lưng.”
“Giặt quần áo.”
“Xà phòng giặt.”
“Máy giặt.”
“Giật cái cúc áo.”
“Giật chuông. (giật dây chuông)”
“Giật mìn. (giật dây làm nổ mìn)”
“Giật tay.”
“Giật khúc xương trong miệng hổ”
“Tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh.”
“Lên cơn giật.”
“Điện giật chết người.”
“Gió giật từng hồi.”
“Chớp giật.”
“Gọi giật lại.”
“Bị giật mất ví .”
“Giật lấy súng từ tay giặc.”
“Giật giải.”
“Giật cờ thi đua.”
“Giật tạm mấy chục.”
“Giật nóng ít tiền.”
“Trần giật cấp.”
“Nhà ống kiểu giật cấp.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.