HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Giê-su | Babel Free

Danh từ CEFR B1
[ze˧˧ su˧˧]

Định nghĩa

Nhân vật trung tâm của Kitô giáo như con của Thiên Chúa.

Từ tương đương

العربية عيسى
Español ave María jesús
Français doux Jésus jésus Jésus Jésus-Christ
עברית ישו הנוצרי
Bahasa Indonesia Isa Isa Almasih Yesus Yesus Kristus
한국어 삼성 예수
Kurdî Îsa o O o
Latviešu Jēzus Kristus
Nederlands jasses
Português Jesus Jesus Jesus!
Русский Иису́се!
Türkçe İsa
Українська Ісус Ісус Христос
ZH-TW 天啊 耶穌 耶穌基督

Ví dụ

“(Đức) Giê-su Ki-tô”

Jesus Christ

“Đây là gia phả Đức Giê-su Ki-tô, con cháu vua Đa-vít, con cháu tổ phụ Áp-ra-ham:”

This is the genealogy of Jesus Christ, a descendant of King David and the patriarch Abraham:

“Tôi đau lòng tột cùng và điên tiết khi chứng kiến cảnh vợ con mỗi lần ăn cơm phải làm dấu thánh giá cám ơn Chúa, trong khi có được những bữa ăn ngon là do vợ chồng tôi vất vã lao động mới có được; chứng kiến Chủ nhật hàng tuần vợ con phải ngoan ngoãn đi nhà thờ ca ngợi, mang ơn Chúa Giêsu, một tên tội phạm bị xử tử đóng đinh trên cây thập giá gần 2000 năm nay; chứng kiến cảnh ông bà già vợ suốt ngày lẫm bẩm đọc kinh những câu phi nghĩa: “Kính mừng Maria đầy ơn phước, đức Chúa Trời ở cùng bà, bà có phước lạ hơn mọi người nữ và Giêsu con lòng…”, “Lạy Cha chúng con ở trên trời, chúng con nguyện danh Cha cả sáng, xin Cha cho chúng con lương thực, hàng ngày…”.”

It pained and infuriated me to no end watching my wife and child cross themselves and thank God at mealtime, even though the good meals were earned by us working our asses off; watching them mindlessly go to church every Sunday, praise and be grateful to Jesus Christ, a criminal who was executed by crucifixion 2000 years ago; watching my parents-in-law mumble nonsensical prayers like “Blessed be the gracious Mary and the Heavenly Lord with her, for she gained more miraculous blessings than any woman and Jesus as her only son…,” or “Dear our Father in heaven, we pray in Your glorious name, so You grant us food every day…”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Giê-su được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free