Meaning of mèn đét ơi | Babel Free
/[mɛn˨˩ ʔɗɛt̚˧˦ ʔəːj˧˧]/Định nghĩa
Từ bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng.
Ví dụ
“- Năm đó hả? Mèn đét ơi! Hai đứa bay sao mà như cút bắt vậy?”
“- Mèn đét ơi, mấy đứa về hồi nào tao chớ có hay. Phải bữa trước anh em tụi bây có kéo ngang đây không?”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.