Nghĩa của dần dần | Babel Free
[zən˨˩ zən˨˩]Định nghĩa
- Từ từ, từng ít một.
- Từ bước này sang bước khác.
Từ tương đương
Azərbaycan dili
tədricən
Català
gradualment
Čeština
postupně
Deutsch
allmählich
allmählich
nach und nach
nach und nach
peu à peu
scheibchenweise
schrittweise
stufenweise
Suomi
asteittain
hiljakseen
hiljalleen
hissukseen
nirhata
pala palalta
pikkuhiljaa
vähä vähältä
vähitellen
vähittäin
Galego
gradualmente
עברית
פרה פרה
हिन्दी
हौले
Magyar
fokozatosan
Italiano
gradualmente
Македонски
постепено
Русский
постепенно
Svenska
gradvis
Ví dụ
“Họa dần dần bớt chút nào được không (Truyện Kiều)”
“Cuộc thảo luận dần dần cũng náo nhiệt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free