canh cánh
Từ tương đương
Ví dụ
“Tuy nhiên, điều Luisa canh cánh không yên là cô không còn sinh nở được.”
However, what haunted Luisa was that she could not conceive anymore.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free