HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bo bo | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓɔ˧˧ ʔɓɔ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Loại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.
  2. Tên gọi thông thường của ý dĩ.
  3. cao lương.
  4. xuồng máy.
  5. Không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy.

Từ tương đương

English Job's tears Yap

Ví dụ

“"Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (Cdao)”
“cơm trộn bo bo”
“cho bo bo chạy dọc theo bờ sông”
“bo bo giữ của”
“"Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (Cdao)”
“Vị thuốc bồ bồ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bo bo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course