Meaning of ba trợn | Babel Free
/[ʔɓaː˧˧ t͡ɕəːn˧˨ʔ]/Định nghĩa
Có nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.
Ví dụ
“Near-synonyms: ba trợn ba trạo, ba xạo”
“Thằng cha ba trợn.”
“Ăn nói ba trợn.”
“Đồ ba trợn”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.