Nghĩa của bà xoà | Babel Free
Định nghĩa
Tả tơi, loà xoà, không gọn.
archaic
Ví dụ
“Phù dung lại rã bên sông bà xoà.”
“Ba gian nhà rạ bà xoà, Phải duyên xem tựa chín toà nhà lim.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free