Meaning of Ba Lai | Babel Free
/ɓaː˧˧ laːj˧˧/Định nghĩa
Tên gọi phân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long, chảy theo hướng tây bắc-đông nam ra Biển Đông qua cửa Ba Lai; nằm trong tỉnh Bến Tre, dài 62 km; lượng nước khoảng 1% lưu lượng mùa kiệt của sông Mê Công.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.