Nghĩa của Ba Lê | Babel Free
[ʔɓaː˧˧ le˧˧]Định nghĩa
- Paris (tên thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp).
- Nghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.
- H. Ba Tơ, Quảng Ngãi.
Từ tương đương
العربية
باليه
Български
балет
Català
ballet
Deutsch
Ballett
Eesti
ballett
Suomi
baletti
Français
ballet
Gaeilge
baile
עברית
בלט
Magyar
balett
Հայերեն
բալետ
Bahasa Indonesia
balet
Italiano
balletto
日本語
バレエ
ქართული
ბალეტი
Қазақша
балет
한국어
발레
Македонски
балет
Монгол
балет
မြန်မာဘာသာ
ဘဲလေး
Nederlands
ballet
Română
balet
Slovenščina
balet
Shqip
balet
Svenska
balett
ไทย
บัลเลต์
Türkçe
bale
ئۇيغۇرچە
بالېت
Українська
балет
中文
芭蕾舞
ZH-TW
芭蕾舞
Ví dụ
“Chánh phủ bảo hộ thường nói: cái việc dẹp loạn là để an dân, làm mấy con đường hỏa xa, mấy cái học đường, mấy cái nhà thương là để khai hóa xứ An Nam mình. Cái công lao ấy thì báo chương Ba Lê nhan nhản đăng lên, […]”
The colonial government often claimed that suppressing rebellions was to bring peace to the people, that building railways, schools, and hospitals was to civilize our land of Annam. Such merits were widely and repeatedly published in Parisian newspapers, […]
“múa ba lê”
to perform ballet
“Luân Đôn và Ba Lê.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free