HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Abel | Babel Free

Noun CEFR B1
/aː˧˧ ɓɛn˧˧/

Định nghĩa

Một loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứa, có độ dài khoảng 50 cm, có 3 lỗ, 2 dây đàn. Khi chơi, một trong hai dây đàn được cắn giữa hai hàm răng, dây kia nối với cần tre vót nhọn được điều khiển bởi tay phải; tay trái bấm vào các dây đàn.

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Abel used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course