Nghĩa của đam mê | Babel Free
[ʔɗaːm˧˧ me˧˧]Định nghĩa
Ham thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa.
Từ tương đương
Bosanski
polakomiti
Català
apassionat
Esperanto
pasia
Español
apasionado
فارسی
پرشور
Gaeilge
ainmhianach
Gàidhlig
agair
Galego
pedichar
Hrvatski
polakomiti
Magyar
szenvedélyes
한국어
불타는
Latina
passionatus
Latviešu
kaislīgs
Македонски
страстен
Română
înflăcărat
Српски
polakomiti
Türkçe
tutkulu
Українська
при́страсний
Ví dụ
“Đam mê cờ bạc.”
“Đam mê rượu chè.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free