Nghĩa của đâm ra | Babel Free
[ʔɗəm˧˧ zaː˧˧]Ví dụ
“[…] tươi rói bảo, trời đất ơi, thuốc chú mày quá chừng hay. Văn đâm ra lạ.”
[…] fresh as a daisy he said, "Good heavens, your medicine is so good!" Văn started to find it strange.
“Thất bại nhiều đâm ra nản.”
“Bí thế đâm ra liều.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free