Nghĩa của đa đa | Babel Free
[ʔɗaː˧˧ ʔɗaː˧˧]Ví dụ
“♂: Có con chim đa đa nó đậu cành đa. Sao không lấy chồng gần mà đi lấy chồng xa ? Có con chim đa đa hót lời nỉ non. Sao em nỡ lấy chồng từ khi tuổi còn son ? Để con chim đa đa ngậm ngùi đành bay xa.”
♂: There's that francolin perching on a banyan branch. Why didn't you marry someone here, but someone so far away? There's that francolin crying his desperate song. How could you get married at such a tender age? Now that the francolin has no choice but fly away.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free