Nghĩa của đa hình | Babel Free
ɗaː˧˧ hï̤ŋ˨˩Định nghĩa
Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một lớp dẫn xuất có thể được đối xử giống hệt như là thuộc lớp cha của nó, với các lời gọi hàm được liên kết muộn.
Từ tương đương
Ελληνικά
πολυμορφισμός
English
polymorphism
Français
polymorphisme
Gaeilge
polamorfacht
Íslenska
fjölbreytni
Italiano
polimorfismo
Nederlands
polymorfisme
Polski
polimorfizm
Português
polimorfismo
Română
polimorfism
Русский
полиморфи́зм
Українська
поліморфізм
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free