xuyên tạc
Định nghĩa
Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu.
Từ tương đương
Françaisdétorquer
16 more languages
Galegoterxiversar
Հայերենխեղաթյուրել
Italianotravisare
한국어왜곡하다
Latinadetorqueo
Te Reo Māoriaweke
Portuguêsdeturpar
Tiếng Việtbóp méo
Ví dụ
“xuyên tạc sự thật”
to twist the truth
“Xuyên tạc sự thật.”
“Luận điệu xuyên tạc.”
“Hay cái gì mà hay! Chỉ giỏi xuyên tạc linh tinh.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free