Meaning of ỷ lại | Babel Free
/[ʔi˧˩ laːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng.
Ví dụ
“quen thói ỷ lại”
to be too used to being reliant on something
“Vả lại, mẹ thường bảo chúng tôi rằng: “[…] Con cái mà cứ nhong nhóng ăn bám vào bố mẹ thì chỉ sinh ra tính ỷ lại, xấu lắm, rồi ra đời không làm nên trò trống gì đâu.””
Besides, my mother used to tell her children, “[…] Children who are a burden to their parents develop parasitic habits and will grow up into ne’er-do-wells.”
“Không chịu cố gắng, chỉ ỷ lại vào cha mẹ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.