Meaning of y xì | Babel Free
/[ʔi˧˧ si˨˩]/Định nghĩa
- Thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh cho giống nhau, chẳng khác.
-
Từ sai chính tả của y sì. form-of
Ví dụ
“giống y xì”
exactly like
“Dù chúng mình khó có thể sở hữu bộ trang phục y xì như của các cô nàng xinh đẹp nhưng chúng mình vẫn có thể xì-tai y hệt SNSD đấy.”
“Em nghĩ rằng BQT đã thay đổi thông tin theo yêu cầu rồi, nhưng tới hôm qua mới ngã ngửa ra là toàn bộ thông tin vẫn y xì như cũ, k hề đc thay đổi một tý nào cả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.