xuất phát
Định nghĩa
- Bắt đầu ra đi.
- Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động.
Từ tương đương
21 more languages
Deutschaufbrechenaufdrehenbunkerneinschiffenentspringenetwas in Gang setzenkachelnloslegenstammenstartenvoranbringen
עבריתנבע
हिन्दीउपजना
Te Reo Māorieke
Nederlandsinschepen
Türkçekaynaklanmak
Ví dụ
“Đoàn diễu hành xuất phát từ quảng trường.”
“Xuất phát từ tình hình thực tế.”
“Xuất phát từ lợi ích chung.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free