Meaning of bắt nguồn | Babel Free
/[ʔɓat̚˧˦ ŋuən˨˩]/Định nghĩa
- Bắt đầu chảy thành dòng nước.
- Bắt đầu sinh ra.
Từ tương đương
English
Originate
Ví dụ
“Sông Hồng bắt nguồn từ tỉnh Vân Nam của Trung Quốc.”
“Văn học bắt nguồn từ cuộc sống.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.