Meaning of vinh quang | Babel Free
/[vïŋ˧˧ kwaːŋ˧˧]/Định nghĩa
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Tên gọi các xã thuộc huyện Tiên Lãng, huyện Vĩnh Bảo (Hải Phòng), thị xã Kon Tum, huyện Chiêm Hóa (Tuyên Quang).
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.