Nghĩa của vô tâm | Babel Free
[vo˧˧ təm˧˧]Định nghĩa
- Không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.
- Không có tâm, không tình cảm, lạnh lùng.
Từ tương đương
Bosanski
bezdušan
bezobziran
bezosjećajan
nemilosrdan
neosetljiv
neosjetljiv
бездушан
безобзиран
безосјећајан
немилосрдан
неосетљив
неосјетљив
Ελληνικά
άκαρδος
αμάλαχτος
ανάλγητος
απόνετος
απρόσεκτος
άσπλαχνος
άστοργος
αψηφισιάρης
αψυχοπόνετος
עברית
חסר לב
Hrvatski
bešćutan
bezdušan
bezobziran
bezosjećajan
nemilosrdan
neosetljiv
neosjetljiv
бездушан
безобзиран
безосјећајан
немилосрдан
неосетљив
неосјетљив
한국어
모질다
Ví dụ
“Vô tâm nên nói trước quên sau.”
“Người vô tâm.”
“Nó đối với chị nó như thế thì quá vô tâm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free