Meaning of trung hoà | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ hwaː˧˧]/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Văn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.
- Như Trung Quốc.
- Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Trung Hoa Dân Quốc.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.