HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trung hoà | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ hwaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
  2. Văn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.
  3. Như Trung Quốc.
  4. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Trung Hoa Dân Quốc.

Từ tương đương

English China Neutralize

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trung hoà used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course