khắc chế
Định nghĩa
Áp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự phát triển của đối phương hay đối tượng.
Từ tương đương
33 more languages
العربيةحيد
Catalàneutralitzar
Češtinazneutralizovat
Esperantoneŭtraligi
Gaeilgeneodraigh
עבריתסתר
Magyarsemlegesít
Հայերենչեզոքացնել
Bahasa Indonesiamelumpuhkan
Latviešuneitralizēt
Românăneutraliza
සිංහලමරනවා
Shqipasnjanësoj
ไทยพิชิต
Українськанейтралізувати
中文克制
繁體中文克制
Ví dụ
“Mục tiêu của Windows AntiSpyware 1.0.615 là khắc chế rootkit, loại phần mềm nguy hiểm có khả năng kiểm soát hệ thống từ xa, hiện cửa sổ pop-up đính kèm spyware, Trojan và nhiều kiểu tấn công khác.”
“Ở chiều ngược lại, Thái Lan rất biết cách khắc chế lối chơi của người khác.”
“Cùng với đó là hệ thống võ học, nội công - ngoại công - khắc chế môn phái giúp người chơi được hóa thân làm diễn viên chính để quyết định số phận trong giang hồ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free