Meaning of khắc chế | Babel Free
/[xak̚˧˦ t͡ɕe˧˦]/Định nghĩa
Áp dụng các biện pháp hoặc dùng sức mạnh để kìm hãm, làm mất tác dụng hoặc ngăn chặn sự phát triển của đối phương hay đối tượng.
Ví dụ
“Mục tiêu của Windows AntiSpyware 1.0.615 là khắc chế rootkit, loại phần mềm nguy hiểm có khả năng kiểm soát hệ thống từ xa, hiện cửa sổ pop-up đính kèm spyware, Trojan và nhiều kiểu tấn công khác.”
“Ở chiều ngược lại, Thái Lan rất biết cách khắc chế lối chơi của người khác.”
“Cùng với đó là hệ thống võ học, nội công - ngoại công - khắc chế môn phái giúp người chơi được hóa thân làm diễn viên chính để quyết định số phận trong giang hồ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.