tinh thông
Định nghĩa
Thông thạo, hiểu rõ.
Từ tương đương
Françaisexpert
Ví dụ
“– Cha ta tinh thông thuật âm dương ngũ hành, con gái ông tự nhiên cũng biết được ba phần,[…]”
"My father is expert in yin-yang and five-element techniques; as his daughter naturally I know a little as well, […]"
“Tinh thông Hán học.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free