Meaning of tinh tường | Babel Free
/[tïŋ˧˧ tɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
- Như tinh thông.
- Khôn một cách tinh nghịch, nghịch ngợm, láu lỉnh.
- Rành mạch rõ ràng.
- Khẩu ngữ:Tỏ vẻ ta đây tinh khôn, tài giỏi hơn người (hàm ý chê bai hoặc vui đùa)
- Đồng nghĩa từ tinh vi
Ví dụ
“Đồng thời, ta cần có một khả năng quan sát thật tinh tường về những thói quen mà ta đã tạo dựng từ trong quá khứ đến nay.”
Furthermore, we need the ability to really clearly observe the habits we have been creating.
“Lời giảng tinh tường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.