Nghĩa của Tiệp | Babel Free
[tiəp̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Khoá Việt-Tiệp”
a brand of key locks
“Một hai năm gần đây khủng hoảng kinh tế khiến đời sống của người lao động, người công nhân Việt Nam nói riêng và nước ngoài nói chung tại Tiệp càng khó khăn hơn.”
In the past year or two, the economic crisis has made the lives of laborers and workers [working] in foreign countries as a whole and in the Czech Republic in particular even harder.
“MC Bình Minh vừa có chuyến công tác tại Tiệp, Ý, Pháp. Sau khi trở về Việt Nam MC Bình Minh đã tự cách ly.”
Host Bình Minh just took a business trip to Czechia, Italy, and France. Upon his return to Vietnam, he quarantined himself.
“Chả quen ai em ạ. Mình cứ đi thôi. Sang Tiệp [Séc]^([sic]) thì còn có người quen chứ sang Đức thì chẳng có ai quen cả, […]”
No, I don't know anyone. I just go [with them]. Over in Czechia at least I have people [I] knew, but in Germany [I] knew no one.
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free