Meaning of tiêu | Babel Free
/[tiəw˧˧]/Định nghĩa
- Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác với sáo, người ta thổi ngang).
- Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.
- Người đốn củi trên rừng.
- Đêm (dùng trong một số từ Hán Việt)
- Người còn ít tuổi đi tu Phật giáo, tức sa di
- X. Tườu.
- Miệng méo.
- Khoảng trời không.
- Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối.
- Khoáng vật trắng, dùng chế thuốc súng (nitrade kali)
- Ngọn cây, cái nêu
- Cây gần họ với ngải
- Hồ tiêu, hạt tiêu.
- Bó đuốc.
Ví dụ
“Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).”
“Chú tiểu.”
“Ông tiều, chú tiều:.”
“Lom khom dưới núi tiều vài chú (Bà huyện Thanh Quan)”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.