HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thiêng liêng | Babel Free

Tính từ CEFR B2
[tʰiəŋ˧˧ liəŋ˧˧]

Định nghĩa

  1. Thiêng nói chung.
  2. Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn.

Từ tương đương

العربية حرم روحي معنوي مقدس
Català sagrat
Français saint spiritual
עברית רוחני
Magyar szentelt
Bahasa Indonesia haram keramat kudus rohani sabil sakral sakti suci
日本語 尊い 神聖 精神的
Kurdî mubarek
Latina sanctus
Português spiritual
Svenska andlig helgad sakral själslig
Українська духовний священний

Ví dụ

“giây phút thiêng liêng”

sacred moment(s)

“Ngôi đền rất thiêng liêng.”
“Tình cảm thiêng liêng.”
“Lời thề thiêng liêng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thiêng liêng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free