Nghĩa của thiên tư | Babel Free
[tʰiən˧˧ tɨ˧˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Bosanski
talent
Deutsch
Sohn des Himmels
Español
Hijo del Cielo
Français
Fils du Ciel
Hrvatski
talent
日本語
天子
한국어
천자
Polski
bogdychan
Русский
Сын Не́ба
Српски
talent
中文
天子
ZH-TW
天子
Ví dụ
“Vậy nên ai là người có thiên-tư hơi khá một tí, muốn chiếm được chút địa-vị tôn-quí trong xã-hội, thì chỉ có nghề đi học.”
Therefore, anyone who has even a bit of talent and wishes to attain a respectable position in society has only one way: studying.
“Thiên tư tài mạo tuyệt vời (Truyện Kiều)”
“Đối xử thiên tư.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free