thịnh suy
Định nghĩa
Hưng vượng và suy đồi.
Từ tương đương
14 more languages
Catalàalts i baixos
DeutschHöhen und Tiefen
Ελληνικάανεβοκατέβασμα
فارسیفراز و نشیب
Italianoalti e bassi
Polskiwzloty i upadki
Portuguêsaltos e baixos
Русскийвзлёты и паде́ния
Shqipngritje-zbritje
తెలుగుఆటుపోట్లు
Ví dụ
“Suốt giai đoạn thịnh suy của sự nghiệp mà anh ta vẫn vững tin tiến bước thì quả thật xứng đáng là nam nhi đấy chứ.”
Now that the boy has overcome the highs and lows of the career and firmly moved forward, he's quite a man!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free