Nghĩa của thịnh suy | Babel Free
[tʰïŋ˧˨ʔ swi˧˧]Định nghĩa
Hưng vượng và suy đồi.
Từ tương đương
Català
alts i baixos
Deutsch
Höhen und Tiefen
Ελληνικά
ανεβοκατέβασμα
English
ups and downs
فارسی
فراز و نشیب
Français
des hauts et des bas
Italiano
alti e bassi
Português
altos e baixos
Русский
взлёты и паде́ния
Shqip
ngritje-zbritje
తెలుగు
ఆటుపోట్లు
Ví dụ
“Suốt giai đoạn thịnh suy của sự nghiệp mà anh ta vẫn vững tin tiến bước thì quả thật xứng đáng là nam nhi đấy chứ.”
Now that the boy has overcome the highs and lows of the career and firmly moved forward, he's quite a man!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free