sóng gió
Định nghĩa
Từ tương đương
17 more languages
Catalàalts i baixos
DeutschHöhen und Tiefen
فارسیفراز و نشیب
Gaeilgena Trioblóidí
Nederlandstroebelen
Русскийвзлёты и паде́ния
Shqipngritje-zbritje
తెలుగుఆటుపోట్లు
Ví dụ
“Sau bao sóng gió ta đã vượt qua Anh tưởng hạnh phúc đã đến với mình Anh tưởng không thể có sự đổi thay Nào ngờ cuộc sống không cho ta trọn vẹn ước mơ”
After all the storms we have weathered I thought happiness had finally arrived I thought nothing would ever change Little did we imagine that life did not give us the perfect dream
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free