Nghĩa của thảo khấu | Babel Free
[tʰaːw˧˩ xəw˧˦]Định nghĩa
(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.
Ví dụ
“Thậm chí người ta còn đặt vấn đề thẳng thừng, đó có phải làm một cuộc nhậu theo lối giang hồ thảo khấu để tranh ngôi, bá chiếm một người đàn bà không?”
They even wondered outright whether it had been an outlaw-mountain-and-forest-bandit type carousing competition for a woman.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free