Meaning of thăm dò | Babel Free
/[tʰam˧˧ zɔ˨˩]/Định nghĩa
- Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.
- Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất.
Ví dụ
“Thăm dò dư luận.”
“Đưa mắt nhìn thăm dò.”
“Đưa đường bóng thăm dò.”
“Thăm dò địa chất.”
“Công tác thăm dò sơ bộ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.