Nghĩa của tắc xi | Babel Free
[tak̚˧˦ si˧˧]Định nghĩa
Xe ô tô con chở khách.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ô-tô tắc-xi là một thứ xe ô-tô chở thuê hành-khách chạy khắp các đường phố Hà-nội[…]”
A taxi is a type of car that drives passengers through any streets and alleys of Hanoi with some payment. …
“Một lần anh gọi tắc xi về khách sạn, dĩ nhiên là phải nói tiếng Anh.”
I called a taxi back to the hotel, of course speaking in English.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free