HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tầm nhìn | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[təm˨˩ ɲin˨˩]

Định nghĩa

  1. Nói về cách nhìn cuộc đời.
  2. Chỉ phạm vi con mắt có thể nhìn được.

Từ tương đương

العربية رؤية
Беларуская ба́чнасць
Български видимост
Bosanski razvidnost
Català visibilitat
Čeština viditelnost vize zrak
Dansk synlighed
Esperanto videbleco
Français intuition Visibilité Vision vue
Galego visibilidade
עברית ראות
हिन्दी दृश्यत्व
Hrvatski razvidnost
Magyar láthatóság
Bahasa Indonesia jarak pandang keterlihatan
ქართული ხილულობა
한국어 시정
Latviešu redzamība
Македонски видливост
Polski ogląd widoczność wizja wzrok
Português visibilidade
Română vizibilitate
Српски razvidnost
Svenska sikt synlighet
Türkçe görülebilirlik
Українська ви́димість

Ví dụ

“tầm nhìn trên 10 km”

with visibility over 10 km

“tầm nhìn chiến lược”

a strategic vision

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tầm nhìn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free