Nghĩa của tà ma | Babel Free
[taː˨˩ maː˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Cậu nắm chặt ngón tay cái để đuổi tà ma, theo kinh nghiệm của dân làng Bến Tranh truyền cho cậu trong những buổi tối đội rổ bánh ít đi bán, xuyên qua cánh đồng cũng lập lòe cánh ma trơi như đêm nay.”
He firmly took hold of his thumb to chase away bad ghosts, according to the lore the people of Bến Tranh had taught him when he went around with his basket on his head selling bánh ít late in the evening, along fields alight with will o' the wisps like tonight.
“Yểm bùa trừ tà ma.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free