Nghĩa của sắc sảo | Babel Free
[sak̚˧˦ saːw˧˩]Từ tương đương
Deutsch
scharfsinnig
Ελληνικά
οξυδερκής
Suomi
teräväpäinen
हिन्दी
पटु
Italiano
sottile
日本語
頭の回転が速い
Latina
acutus
Русский
смекалистый
Українська
дотепний
Ví dụ
“Với những chi tiết sắc sảo, Tâm đã giành được giải nhất trong cuộc thi vẽ toàn trường.”
By using fine details, Tâm got first prize in the school-wide art contest.
“翹強色稍漫𣻕 搊皮才色吏分欣”
Kiều, the eldest, was especially witty and charming. Her talents and beauty even surpassed her sister.
“Kiều càng sắc sảo mặn mà (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free