sầu riêng
Định nghĩa
Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ.
Từ tương đương
36 more languages
العربيةدريان
Българскидуриан
বাংলাদুরিয়ান
Catalàdurian
Češtinadurian
Esperantodurio
Suomidurio
Galegodurián
עבריתדוריאן
Bahasa Indonesiadurian
Italianodurian
日本語ドリアン
ქართულიდურიო
ភាសាខ្មែរទុរេន
한국어두리안
Kurdîduryan
ລາວທຸລຽນ
Lietuviųdurijus
Latviešuduriāns
မြန်မာဒူးရင်းသီး
Nederlandsdoerian
Русскийдуриан
Soomaalicanuuni
Svenskadurian
Kiswahiliduriani
ไทยทุเรียน
Türkçedurian
Українськадуріан
中文榴槤
Ví dụ
“Nhà ai vừa chín quả đầu. Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng. Lá chiều khép ngủ ung dung Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai. Vàng thơm sau lớp vỏ gai Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng. Mời cô, mời bác ăn cùng Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.”
Who's got some freshly ripe fruit? Smellin' the delicious aroma carried by the wind. Evening leaves were sleepin' cavalierly Just to rise awoken with tomorrow's jubilant sunshine. Hidden, yellowish and fragrant, under those thorny husks Big bundles of flesh, just like pleasant honey. Please join the party, everybody "One's sorrow" (durian) turns out to be all's joy.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free