Nghĩa của sầu riêng | Babel Free
[səw˨˩ ziəŋ˧˧]Định nghĩa
Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ.
Từ tương đương
العربية
دريان
Български
дуриан
বাংলা
দুরিয়ান
Català
durian
Čeština
durian
English
durian
Esperanto
durio
Suomi
durio
Galego
durián
עברית
דוריאן
Bahasa Indonesia
durian
Italiano
durian
日本語
ドリアン
ქართული
დურიო
ភាសាខ្មែរ
ទុរេន
한국어
두리안
Kurdî
duryan
ລາວ
ທຸລຽນ
Lietuvių
durijus
Latviešu
duriāns
မြန်မာ
ဒူးရင်းသီး
Nederlands
doerian
Русский
дуриан
Soomaali
canuuni
Svenska
durian
Kiswahili
duriani
ไทย
ทุเรียน
Türkçe
durian
Українська
дуріан
中文
榴槤
Ví dụ
“Nhà ai vừa chín quả đầu. Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng. Lá chiều khép ngủ ung dung Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai. Vàng thơm sau lớp vỏ gai Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng. Mời cô, mời bác ăn cùng Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.”
Who's got some freshly ripe fruit? Smellin' the delicious aroma carried by the wind. Evening leaves were sleepin' cavalierly Just to rise awoken with tomorrow's jubilant sunshine. Hidden, yellowish and fragrant, under those thorny husks Big bundles of flesh, just like pleasant honey. Please join the party, everybody "One's sorrow" (durian) turns out to be all's joy.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free