HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rồng rồng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zəwŋ͡m˨˩ zəwŋ͡m˨˩]/

Định nghĩa

  1. Nói tuôn nhiều ra.
  2. Chảy luôn không dứt.
  3. Cá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.
  4. Nói nhiều người cùng đi một lúc.

Từ tương đương

English Dripping

Ví dụ

“Rồng rồng theo nạ, quạ theo gà con. (tục ngữ)”
“Một đám đông học sinh đi rồng rồng ngoài đường.”
“Vãi tiền rông rổng.”
“Mồ hôi ròng ròng.”
“Nước mắt ròng ròng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rồng rồng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course