rồng rồng
Định nghĩa
- Nói tuôn nhiều ra.
- Chảy luôn không dứt.
- Cá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.
- Nói nhiều người cùng đi một lúc.
Từ tương đương
15 more languages
العربيةقطر
Cymraegdiferion cig
Suomipaistinrasvapaistoliemipaistorasvapirskahtaminenpisarointirasvatippuminentiputtaminentiputtelutirskahtaminen
עבריתטפטוף
हिन्दीस्यंदन
日本語ぽたぽた
Kurdîtûk
Nederlandsbakvet
Polskituk
Portuguêschorume
Ví dụ
“Rồng rồng theo nạ, quạ theo gà con. (tục ngữ)”
“Một đám đông học sinh đi rồng rồng ngoài đường.”
“Vãi tiền rông rổng.”
“Mồ hôi ròng ròng.”
“Nước mắt ròng ròng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free