Meaning of râm ran | Babel Free
/[zəm˧˧ zaːn˧˧]/Định nghĩa
- (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.
- Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan truyền rộng ra khắp cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
Ví dụ
“Tiếng cười nói râm ran.”
“Ngứa râm ran hết cả người.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.