HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quang minh | Babel Free

Noun CEFR B2
/kwa̰ːŋ˧˩˧ mïŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
  2. huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
  3. 9 xã vùng nam huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, bị chia cắt thành 4 vùng cách biệt bởi 2 nhánh sông Giang (sông Nan và sông Son) có 9 thôn, gồm Minh Lệ, Minh Tiến, Giáp Tam, Tân Định, Cồn Vượn
  4. huyện Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh
  5. huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quang minh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course