HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

quả thực

Trạng từ CEFR B2
[kwaː˧˩ tʰɨk̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Thực ra là.
  2. Kết quả vật chất của một cuộc đấu tranh.

Ví dụ

“Quả thực bận việc nên không đến.”
Sau khi đánh đổ địa chủ, nông dân chia quả thực.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem quả thực được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free