Nghĩa của Phi-líp-phê | Babel Free
Từ tương đương
Ví dụ
“Sau đây là tên của mười hai Tông Đồ: đứng đầu là ông Si-môn, cũng gọi là Phê-rô, rồi đến ông An-rê, anh của ông; sau đó là ông Gia-cô-bê con ông Dê-bê-đê và ông Gio-an, em của ông; ông Phi-líp-phê và ông Ba-tô-lô-mê-ô; ông Tô-ma và ông Mát-thêu người thu thuế; ông Gia-cô-bê con ông An-phê và ông Ta-đê-ô; ông Si-môn thuộc nhóm Quá Khích, và ông Giu-đa Ít-ca-ri-ốt, là chính kẻ nộp Người.”
The following are the names of the twelve Apostles: first comes Simon, also called Peter, then Andrew, his elder brother; next is James, son of Zebedee, and John, his younger brother; Philip and Bartholomew; Thomas and Matthew the tax collector; James, son of Alpheus, and Thaddeus; Simon of the Zealots, and Judas Iscariot, who betrayed Him.
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free