HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of long não | Babel Free

Noun CEFR B2
/[lawŋ͡m˧˧ naːw˦ˀ˥]/

Định nghĩa

Cây trồng ở một số tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, lá hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, và dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.

Từ tương đương

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See long não used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course