long não
Định nghĩa
Cây trồng ở một số tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ, cao 10-15m, cành thưa, nhẵn, lá hình bầu dục - mũi giáo màu lục bóng, hoa nhỏ, quả bằng hạt đậu; cây cho long não đặc dùng làm thuốc sát trùng, tiêu viêm, chữa truỵ tim, suy nhược, và dùng trong công nghiệp chế ngà voi nhân tạo, phim ảnh, chất cách điện.
Từ tương đương
43 more languages
العربيةكافور
Българскиприбирам
Danskmølkugle
Esperantokamforo
Hausakafur
हिन्दीकपूर
Bahasa Indonesiakamper
Қазақ тілікамфора
ភាសាខ្មែរកប៌ូរ
ಕನ್ನಡಕರ್ಪೂರ
Latinacaphura
Malagasyravintsara
മലയാളംകർപ്പൂരം
Монголгавар
मराठीकापूर
Bahasa Melayukapur barus
မြန်မာပရုတ်
ଓଡ଼ିଆକର୍ପୂର
ਪੰਜਾਬੀਕਪੂਰ
Русскийзаконсервироватькамфара́камфорака́мфорное де́ревока́мфорный лавркори́чник камфорныйнафталиннафтали́новый ша́рик
සිංහලකපුරු
Kiswahilikafuri
తెలుగుకర్పూరము
Tagalogalkampor
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free