HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của loanh quanh | Babel Free

Động từ CEFR B2
[lwajŋ̟˧˧ kwajŋ̟˧˧]

Định nghĩa

  1. Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại ở một chỗ, trong một phạm vi nhất định.
  2. Nói vòng vèo, nói xa nói gần mà không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm.

Từ tương đương

Ví dụ

“Thế rồi loanh quanh không có chứng cứ.”

Then he beats around the bush and has no evidence.

“Suốt ngày nó chỉ loanh quanh trong nhà.”
“Đi chơi loanh quanh mấy nhà hàng xóm .”
“Buôn bán loanh quanh bỏ cấy cày (Nguyễn Bính)”
“Không thuộc bài nên trả lời loanh quanh.”
“Nói loanh quanh.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem loanh quanh được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free