Meaning of loanh quanh | Babel Free
/[lwajŋ̟˧˧ kwajŋ̟˧˧]/Định nghĩa
- Di chuyển, hoạt động trở đi trở lại ở một chỗ, trong một phạm vi nhất định.
- Nói vòng vèo, nói xa nói gần mà không đi thẳng vào cái chính, cái trọng tâm.
Ví dụ
“Thế rồi loanh quanh không có chứng cứ.”
Then he beats around the bush and has no evidence.
“Suốt ngày nó chỉ loanh quanh trong nhà.”
“Đi chơi loanh quanh mấy nhà hàng xóm .”
“Buôn bán loanh quanh bỏ cấy cày (Nguyễn Bính)”
“Không thuộc bài nên trả lời loanh quanh.”
“Nói loanh quanh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.