lẫy lừng
Định nghĩa
Xem lừng lẫy
Từ tương đương
Ví dụ
“Anh trở về cùng với cả đội hình trên vạn con người đã lập nên những chiến tích lẫy lừng trong suốt chiều dài các chiến dịch.”
He returned with his troops of more than ten thousand people who had set down glorious exploits throughout the entire campaign.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free